|
Nhà sản xuất |
Sản phẩm |
Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Mác thép |
|
Thép pomina |
Cây vằn D10 - D40 |
JIS G 3112 |
SD 390 |
|
ASTM A615/A615A |
Gr60 |
||
|
Thép vinakyoei |
Cây vằn D10 - D51 |
JIS G3112 |
SD295A SD390 |
|
Thép miền nam |
Cây vằn D10- D32 |
TCVN 1651-85 |
CT51 |
|
OCT |
CT51 |
||
|
JIS G 3112 |
SD 295A,390,490 |
||
|
ASTM A615 |
Gr 40,60 |
||
|
Thép việt-úc |
Cây vằn D10 - D41 |
JIS G3112:1987 |
SR 235,295 SD 295A,295B SD 345,390,490 |
|
TCVN 6285:1997 |
RB 300,400,400W RB 500,500W |
||
|
ASTM A615/A615M-01a |
Gr 40,60,75 |
||
|
Thép úc |
Cây vằn D10-D41 |
JIS G3112-1987 |
|
|
ASTM A615/A615M - 01a |
|
||
|
BS 4449-1997 |
|
||
|
TCVN 1651-1985 TCVN 6285-1997 |
|
||
|
Thép việt-ý |
Cây vằn D10 - D40 |
JIS G3112 - 1997 |
SD 295A/ SD 30A |
|
ASTM A615/A615M - 00 |
Grade 40, 60 |
||
|
BS 4449 - 1988 |
Gr 250, 460A, 460B |


